IChO lần thứ | Địa điểm | Học sinh | Trường | Giải thưởng | Điểm số | Vị trí đoàn trên bảng tổng sắp |
---|---|---|---|---|---|---|
31 (1999)[10] | Băng Cốc,Thái Lan | Nguyễn Ngọc Mạnh | HCB ![]() |
79.297 (hạng 29) | ||
43 | Thổ | Phạm Minh Đức | Ams | HCĐ | ||
44 | Hoa kỳ | Nguyễn Việt Hoàng | Ams | HCB | ||
43 | Thổ | Võ Duy Việt | Chuyên Lê Quí Đôn Bình Định | HCĐ | ||
47 (2015) | Azerbeijan | Trần Đình Hiếu | Chuyên Bắc Ninh | HCB ![]() |
||
47 (2015) | Azerbaijan | Nguyễn Thúy Hằng | Chuyên HV, Phú Thọ | HCĐ ![]() |
||
44 | Hoa kì | Nguyễn Văn Phương | Chuyên Nguyễn Huệ | HCB | ||
44 | Hoa kỳ | Trần Thị Mai Hương | Lê Hồng Phong (Nam Định) | HCĐ | ||
32 (2000) | Nguyễn Thị Minh Thoa | Lớp 12 chuyên Hóa, hệ dự bị Đại học Quốc gia | HCB ![]() |
|||
41 (2009) | Lưu Nguyễn Hồng Quang | Phổ thông Năng khiếu, ĐHQG Tp HCM(lớp 11 chuyên Hóa) | HCB ![]() |
|||
42 (2010)[25] | Nhật Bản | Lưu Nguyễn Hồng Quang | Phổ thông Năng khiếu, ĐHQG Tp HCM(lớp 12 chuyên Hóa) | HCB ![]() |
||
43 (2011) | Thổ Nhĩ Kỳ | Trần Thị Ngọc Quý | Phổ thông Năng khiếu, ĐHQG Tp HCM(lớp 12 chuyên Hóa) | HCB ![]() |
87.02(hạng 41) | |
28 (1996)[3] | Moskva, Nga | Nghiêm Đức Long | thpt chuyên Hà Nội - Amsterdam | HCĐ ![]() |
66.031 | |
40 (2008) | Bùi Tuấn Linh | thpt chuyên Hà Nội - Amsterdam | HCV ![]() |
75 (hạng 9) | ||
47 (2015) | Azerbaijan | Đinh Tuấn Hoàng | THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam | HCV ![]() |
||
47 (2015) | Azerbaijan | Phạm Thái Hà | THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam | HCB ![]() |
||
30 (1998) | Nguyễn Hữu Thọ | thpt chuyên Hùng Vương, Phú Thọ | HCĐ ![]() |
(hạng 83) | ||
31 (1999) | Nguyễn Minh Hiếu | thpt chuyên Hùng Vương, Phú Thọ | HCĐ ![]() |
68.179 (hạng 71) | ||
39 (2007) | Lê Đình Mạnh | thpt chuyên Hùng Vương, Phú Thọ | KK | |||
41 (2009) | Lê Thu Hương | thpt chuyên Hưng Yên (lớp 12) | HCĐ ![]() |
|||
40 (2008) | Phạm Anh Tuấn | thpt chuyên KHTN ĐHQG HN (chuyên Hóa) | HCĐ ![]() |
|||
29 (1997)[4] | Montreal,Canada | Nguyễn Ngọc Bảo | thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội | HCB ![]() |
67.75 | |
35 (2003) | Vũ Việt Cường[18] | thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 11 chuyên Hóa) | HCĐ ![]() |
|||
36 (2004) | Nguyễn Mai Luân | thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 11 chuyên Hóa) | HCB ![]() |
|||
36 (2004) | Hà Minh Tú | thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 11 chuyên Hóa) | HCĐ ![]() |
|||
37 (2005) | Nguyễn Hoàng Minh | thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 11 chuyên Hóa) | HCV ![]() |
|||
37 (2005) | Nguyễn Huy Việt | thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 11 chuyên Hóa) | HCB ![]() |
|||
40 (2008)[23] | Hungary | Vũ Minh Châu | thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 11 chuyên Hóa) | HCV ![]() |
70 (hạng 17) | |
30 (1998) | Nguyễn Thu Hiền[9] | thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 12 chuyên Hóa) | Giấy chứng nhận đặc biệt |
(hạng 133) | ||
36 (2004)[18] | Cộng hòa Liên bang Đức | Vũ Việt Cường | thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 12 chuyên Hóa) | HCB ![]() |
||
37 (2005)[19] | Đài Loan | Nguyễn Mai Luân | thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 12 chuyên Hóa) | HCV ![]() |
||
38 (2006)[21] | Hàn Quốc | Đặng Tiến Đức | thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 12 chuyên Hóa) | HCV ![]() |
||
38 (2006) | Từ Ngọc Ly Lan | thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 12 chuyên Hóa) | HCV ![]() |
|||
38 (2006) | Nguyễn Hoàng Minh | thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 12 chuyên Hóa) | HCB ![]() |
|||
41 (2009)[24] | Anh | Vũ Minh Châu | thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 12 chuyên Hóa) | HCV ![]() |
||
45 (2013)[27] | Nga | Phạm Quang Dũng | thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 12 chuyên Hóa) | HCV ![]() |
71.38(hạng 15) | |
45 (2013) | Hồ Quang Khải | thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 12 chuyên Hóa) | HCB ![]() |
59.18(hạng 72) | ||
45 (2013) | Nguyễn Quốc Anh | thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 12 chuyên Hóa) | HCB ![]() |
57.33(hạng 80) | ||
39 (2007)[22] | Cộng hòa Liên bang Nga | Nguyễn Thị Ngọc Minh | thpt chuyên KHTN, ĐHQG Hà Nội (lớp 12) | HCV ![]() |
||
28 (1996) | Nguyễn Duy Hùng | thpt chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa | HCĐ ![]() |
60.160 | ||
28 (1996) | Nguyễn Như Thông | thpt chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa | KK | |||
29 (1997) | Đỗ Hoàng Tùng[6] | thpt chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa | Bằng khen | 47.50 | ||
30 (1998) | Vũ Thị Lan Hương | thpt chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa | HCB ![]() |
(hạng 60) | ||
31 (1999) | Đào Vĩnh Ninh | thpt chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa | HCB ![]() |
71.757 (hạng 58) | ||
33(2001) | Lê Tuấn Anh | thpt chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa | HCĐ ![]() |
60.57 | ||
42 (2010) | Nguyễn Đức Bình | thpt chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa | HCB ![]() |
|||
32 (2000) | Nguyễn Thành Vinh | thpt chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa (lớp 12) | HCB ![]() |
|||
29 (1997) | Lương Văn Huấn[5] | thpt chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định | HCĐ ![]() |
58.50 | ||
29 (1997) | Quách Vũ Đạt | thpt chuyên Lê Hồng Phong, TP HCM | HCĐ ![]() |
60.00 | ||
31 (1999) | Nguyễn Cao Nhã[11] | thpt chuyên Lê Hồng Phong, TP HCM | HCB ![]() |
72.686 (hạng 53) | ||
32 (2000) | Nguyễn Thị Hạnh Thùy | thpt chuyên Lê Hồng Phong, TP HCM(lớp 11) | HCĐ ![]() |
|||
33(2001)[14] | Mumbai, Ấn Độ | Nguyễn Thị Hạnh Thùy | thpt chuyên Lê Hồng Phong, TP HCM(lớp 12) | HCB ![]() |
79.01 | |
35 (2003) | Nguyễn Thị Thu Hà | thpt chuyên Lương Văn Tụy, Ninh Bình(lớp 12) | HCĐ ![]() |
|||
33(2001) | Phạm Thị Nam Bình | thpt chuyên Lương Văn Tụy, Ninh Bình[15] | Bằng khen | 50.05 | ||
33(2001) | Nguyễn Văn Khiêm | thpt chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương | HCB ![]() |
74.39 | ||
42 (2010) | Mai Thu Cúc | thpt chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương | HCĐ ![]() |
|||
34 (2002) | Bùi Hữu Tài | thpt chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương(lớp 12) | Bằng khen | |||
35 (2003) | Lê Thanh Tùng | thpt chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương(lớp 12) | HCĐ ![]() |
|||
37 (2005) | Ngô Xuân Hoàng[20] | thpt chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương(lớp 12) | HCV ![]() |
|||
42 (2010) | Lê Anh Tuấn | thpt chuyên Trần Phú, Hải Phòng | HCĐ ![]() |
|||
36 (2004) | Trần Ngọc Tân | thpt Chuyên tỉnh Thái Bình (lớp 12 chuyên Hóa) | HCB ![]() |
|||
30 (1998)[7] | Melbourne,Australia | Vi Anh Tuấn[8] | thpt Cẩm Phả, Cẩm Phả, Quảng Ninh | HCB ![]() |
(hạng 58) | |
34 (2002)[16] | Hà Lan | Lê Hoài Nam | thpt Năng khiếu Hàn Thuyên, Bắc Ninh(lớp 12) | HCB ![]() |
||
39 (2007) | Phan Trần Hồng Hà | thpt Năng khiếu Trần Phú, Hải Phòng | HCB ![]() |
|||
39 (2007) | Bùi Lê Linh | thpt Năng khiếu Trần Phú, Hải Phòng | HCB ![]() |
|||
40 (2008) | Chu Thị Ngọc Anh | thpt Năng khiếu Trần Phú, Hải Phòng | HCĐ ![]() |
|||
34 (2002) | Cao Thị Phương Anh | thpt Năng khiếu Trần Phú, Hải Phòng(lớp 11) | HCĐ ![]() |
|||
41 (2009) | Lê Đức Anh | thpt Năng khiếu Trần Phú, Hải Phòng(lớp 12 chuyên Hóa) | HCB ![]() |
|||
32 (2000)[12][13] | Copenhagen,Đan Mạch | Nguyễn Hải Bình | thpt Năng khiếu Trần Phú, Hải Phòng(lớp 12) | HCV ![]() |
||
35 (2003)[17] | Athens, Hy Lạp | Cao Thị Phương Anh | thpt Năng khiếu Trần Phú, Hải Phòng(lớp 12) | HCV ![]() |
||
38 (2006) | Trần Nam Trung | thpt Năng khiếu Trần Phú, Hải Phòng(lớp 12) | HCB ![]() |
|||
34 (2002) | Đào Thanh Hải | thpt Phan Bội Châu, Nghệ An (lớp 12) | HCB ![]() |
|||
43 (2011) | Thổ Nhĩ Kỳ | Phan Đăng Huy[26] | Trung học phổ thông chuyên năng khiếu Trần Phú, Hải Phòng | HCB ![]() |
||
44 (2012) | Hoa Kỳ | Phạm Đăng Huy[26] | Trung học phổ thông chuyên năng khiếu Trần Phú, Hải Phòng | HCV ![]() |
||
45 (2013) | Lê Đức Việt | Trung học phổ thông chuyên năng khiếu Trần Phú, Hải Phòng | HCB ![]() |
65.86(hạng 40) | ||
28 (1996) | Nguyễn Minh Ngọc | Trung học phổ thông Năng khiếu Ngô Sĩ Liên, Bắc Giang | HCĐ ![]() |
53.151 | ||
46 (2014) | Việt Nam | Phạm Ngân Giang | Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Nội - Amsterdam (lớp 12 chuyên Hóa) | HCV ![]() |
||
46 (2014) | Việt Nam | Phạm Mai Phương | Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Nội - Amsterdam (lớp 12 chuyên Hóa) | HCV ![]() |
||
46 (2014) | Việt Nam | Đoàn Quốc Hoài Nam | Trường Trung học phổ thông chuyên Quốc Học – Huế | HCB ![]() |
||
46 (2014) | Việt Nam | Đỗ Việt Hưng | Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Phú, Hải Phòng | HCB ![]() |